(Cadn.com.vn) - Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng, giá hộ chính: Đường MC(3-10,5-3)m: 3.080.000 đ/m2; Đường MC(5-10,5-5)m: 3.360.000 đ/m2; Đường MC(4-7,5-4)m: 2.520.000 đ/m2, Đường MC(3-5,5-3)m: 1.960.000 đ/m2; Đường Nguyễn Huy Tưởng: MC(3-7,5-3)m 3.700.000 đ/m2.

(Cadn.com.vn) - Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng, giá hộ chính: Đường MC(3-10,5-3)m: 3.080.000 đ/m2; Đường MC(5-10,5-5)m: 3.360.000 đ/m2; Đường MC(4-7,5-4)m: 2.520.000 đ/m2, Đường MC(3-5,5-3)m: 1.960.000 đ/m2; Đường Nguyễn Huy Tưởng: MC(3-7,5-3)m 3.700.000 đ/m2.

Khu dân cư Bến xe Trung tâm, giá hộ chính: Đường Lê Thạch (đường 10,5m): 4.070.000 đ/m2, Đường Đàm Văn Lễ 3.700.000 đ/m2; Đường Nguyễn Quyền: 2.520.000 đ/m2; Đường Tú Mỡ: 3.700.000 đ/m2; Đường Nguyễn Văn Tạo: 4.070.000 đ/m2;

Khu dân cư Hòa Mỹ, giá hộ chính: Đường MC(3-3,75-3)m đã đặt tên Đông Trí 4: 1.260.000 đ/m2; Đường MC(3-5,5-3)m đã đặt tên Đông Trí 3, Đông Trí 5: 1.680.000 đ/m2; Đường MC(2,5-5,5-2,5)m: 1.596.000 đ/m2; Đường MC(4-7,5-4)m: đã đặt tên Lý Chính Thắng 3.080.000 đ/m2, Nguyễn Khắc Nhu 2.800.000 đ/m2; Đường MC(3,5-7,5-3,5)m đã đặt tên Đông Trí 6: 2.520.000 đ/m2; Đường MC(4,5-10,5-4,5)m đã đặt tên Thích Quảng Đức: 3.700.000 đ/m2; Đường MC(9-15-9)m: đã được đặt tên Đông Trí 1: 4.070.000 đ/m2; Đường MC(7-7,5-12-7,5-7)m đã đặt tên Đông Trí 1: 3.700.000 đ/m2; Đường bê tông 5m, không vỉa hè: 1.134.000 đ/m2; Đường bê tông 3m, không vỉa hè: 1.020.000 đ/m2.

Khu dân cư Trung Nghĩa, giá hộ chính: Đường MC(5-7,5-8-7,5-5)m đã đặt tên Nam Trân, Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường 10,5m: 5.580.000 đ/m2, Đoạn từ đường 10,5m đến đường sắt: 4.960.000 đ/m2; Đường MC(5-15-5)m: 4.960.000 đ/m2; Đường MC(5-10,5-5)m đã đặt tên Thanh Tịnh: 3.700.000 đ/m2; Đường MC(5-10,5-5)m chưa đặt tên: 3.700.000 đ/m2; Đường MC(4-7,5-4)m đã đặt tên Nguyễn Mộng Tuân: 2.800.000 đ/m2, Tống Duy Tân: 2.800.000 đ/m2; Đường MC(3-5,5-3)m đã đặt tên: Trung Nghĩa 1: 2.240.000 đ/m2, Trung Nghĩa 2: 2.240.000 đ/m2; Đường bê tông 3,5m vỉa hè 1 bên 1,5: 1.540.000 đ/m2.

Khu dân cư Hòa Phát 1, giá hộ chính: Đường Tôn Đức Thắng (đường từ Ngã ba Huế đến cầu Đa Cô): 6.820.000 đ/m2.

Khu dân cư Hòa Phát 2, giá hộ chính: Đường MC(4-7,5-4)m nhà vườn, đã đặt tên Yên Thế: 4.070.000 đ/m2, Đường MC(3-5,5-3)m nhà vườn, đã đặt tên Trần Văn Ơn: 2.240.000 đ/m2; Đường MC(3-3,75-3)m: 1.540.000 đ/m2.

Khu dân cư Hòa Phát 3, giá hộ chính: Đường MC(4,5-7,5-4,5)m, đã đặt tên Yên Thế: 4.070.000 đ/m2, Bắc Sơn: 4.070.000 đ/m2; Đường (MC(4,0-7,5-4,0)m và đường 14,5m MC(3,5-7,5-3,5), đã đặt tên Đàm Hữu Trưng (3,5-7,5-3,5)m: 2.800.000 đ/m2, Nguyễn Đình Tứ (4,0-7,5-4,0)m: 2.800.000 đ/m2

Đường MC(3-5,5-3)m đã đặt tên Ngô Nhân Tịnh: 2.240.000 đ/m2, Nhơn Hòa 8: 1.960.000 đ/m2; Đường bê tông 3,5m không vỉa hè: 882.000 đ/m2

Khu dân cư Hòa Phát 4, giá hộ chính: Đường MC (5-7,5-4-7,5-5)m đã đặt tên Đinh Liệt: 4.070.000 đ/m2; Đường MC (5-10,5-5)m đã đặt tên Hoàng Tăng Bí: 4.070.000 đ/m2; Các đường MC (4-7,5-4); và 14,5m, MC (3,5-7,5-3,5)m đã đặt tên Nguyễn Đình Tứ (4-7,5-4)m: 2.800.000 đ/m2, Ngô Thế Lân (3,5-7,5-3,5)m: 2.800.000 đ/m2, Lê Thạch (3,5-7,5-3,5)m: 2.800.000 đ/m2, Lê Vĩnh Khanh (3,5-7,5-3,5)m: 2.800.000 đ/m2; Đường MC(3-5,5-3)m, đã đặt tên Nguyễn Quyền: 2.520.000 đ/m2, Nhơn Hòa 2: 2.520.000 đ/m2.

Khu dân cư Hòa Phát 5, giá hộ chính: Đường MC(9-15-9)m: 4.070.000 đ/m2; Đường MC(5-7,5-4-7,5-5)m đã đặt tên Đinh Liệt: 4.070.000 đ/m2; Đường MC(4-7,5-4)m đã đặt tên Nguyễn Đình Tứ: 2.800.000 đ/m2; Đường MC(3,5-7,5-3,5)m đã đặt tên Lê Thạch: 2.800.000 đ/m2; Đường MC(0-5,5-3)m:1.960.000 đ/m2; Đường bê tông 3,5m: 822.000 đ/m2.

Các quy định khác: Vị trí đất nằm ở góc ngã ba đường phố nhân thêm hệ số 1,3; góc ngã tư đường phố nhân thêm hệ số 1,5; Trường hợp theo quy hoạch, lô đất tại ngã ba, ngã tư nếu có phần diện tích khoảng lùi bên hông thì nhân (x) hệ số 0,5 trên giá trị phần diện tích đất bị lùi. Giá đất TĐC hộ phụ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 5151 và Công văn số 5711 của UBND thành phố trên cơ sở giá đất TDC hộ chính quy định như trên.

Bằng Lăng