Dưới đây là số liệu thống kê về xuất - nhập khẩu gạo của Trung Quốc.

Thong ke xuat, nhap khau gao cua Trung Quoc thang 7/2016 - Anh 1

Tháng 7

7 tháng đầu năm

Tấn

+/-(%)

Tấn

+/-(%)

Tấn

NHẬP KHẨU

148,619

-54.3

439.14

2,141,008

22.94

Từ:

Vietnam

105,686

-54.31

438.65

962,445

-8.79

Thailand

26,532

-65.93

464.14

555,993

31.05

Pakistan

10,057

-14.36

369.65

513,245

219.78

Cambodia

2,216

-26.72

548.86

59,902

-29.46

Myanmar

2,211

342.28

347.43

40,844

1,197.87

Laos

1,854

148.46

358.62

7,111

-45.6

Japan

51

-

3,916.24

108

28.78

Taiwan

11

50.22

2,262.73