Công ty ô tô Toyota Việt Nam thông báo mức giá bán lẻ mới cho các mẫu xe xuất hóa đơn kể từ ngày 01/07/2016 trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

Toyota Viet Nam cong bo bang gia moi ap dung tu 1/7/2016 - Anh 1

Mức giá này được điều chỉnh dựa trên sự điều chỉnh mức thuế tiêu thụ đặc biệt mới được áp dụng kể từ ngày 1/7/2016 và tình hình thị trường trên từng mẫu xe.

Theo đó, bảng giá mới của TMV cho các mẫu xe Toyota đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) cụ thể như sau:

TT

Mẫu xe

Mã xe

Giá bán lẻ cũ (VNĐ)

Giá bán lẻ mới (VNĐ)

Tăng/giảm (+/-)

Loại xe

1

Yaris G

NCP151L-AHPGKU

693.000.000

670.000.000

-23.000.000

Nhập khẩu

2

Yaris E

NCP151L-AHPRKU

638.000.000

617.000.000

-21.000.000

Nhập khẩu

3

Corolla 2.0V CVT

ZRE173L-GEXVKH

992.000.000

933.000.000

-59.000.000

Sản xuất trong nước

4

Corolla 1.8G CVT

ZRE172L-GEXGKH

848.000.000

797.000.000

-51.000.000

Sản xuất trong nước

5

Corolla 1.8G MT

ZRE172L-GEFGKH

795.000.000

747.000.000

-48.000.000

Sản xuất trong nước

6

Vios G

NCP150L-BEPGKU

649.000.000

622.000.000

-27.000.000

Sản xuất trong nước

7

Vios E

NCP150L-BEMRKU

595.000.000

564.000.000

-31.000.000

Sản xuất trong nước

8

Vios J

NCP151L-BEMDKU

570.000.000

541.000.000

-29.000.000

Sản xuất trong nước

9

Vios Limo

NCP151L-BEMDKU

561.000.000

532.000.000

-29.000.000

Sản xuất trong nước

10

Fortuner TRD 4x4

TRD TGN51L-NKPSKU

1.195.000.000

1.233.000.000

+38.000.000

Sản xuất trong nước

11

Fortuner TRD 4x2

TRD TGN61L-NKPSKU

1.082.000.000

1.117.000.000

+35.000.000

Sản xuất trong nước

12

Fortuner V 4x4

TGN51L-NKPSKU

1.121.000.000

1.156.000.000

+35.000.000

Sản xuất trong nước

13

Fortuner V 4x2

TGN61L-NKPSKU

1.008.000.000

1.040.000.000

+32.000.000

Sản xuất trong nước

14

Hiace

KDH222L-LEMDY

1.262.000.000

1.209.000.000

-53.000.000

Nhập khẩu

15

Hiace

TRH223L-LEMDK

1.172.000.000

1.122.000.000

-50.000.000

Nhập khẩu

16

Land Cruiser VX

URJ202L-GNTEK

2.850.000.000

3.720.000.000

+870.000.000

Nhập khẩu

17

Land Cruiser Prado TX-L

TRJ150L-GKTEK

2.257.000.000

2.331.000.000

+74.000.000

Nhập khẩu

18

Hilux G 3.0AT

KUN126L-DTAHYU

877.000.000

914.000.000

+37.000.000

Nhập khẩu

19

Hilux G 3.0MT

KUN126L-DTFMYU

809.000.000

843.000.000

+34.000.000

Nhập khẩu

PV