10 thành ngữ tiếng Anh dành cho năm mới

Gốc
Những thành ngữ dưới đây giúp bạn lên mục tiêu cần đạt, chuẩn bị cho những ngày đầu năm đầy quyết tâm, nhiệt huyết.

Đầu năm mới, nhiều người thường ngồi lại vạch ra những mục tiêu cho cả năm như từ bỏ vài thói quen xấu, đạt được vài cột mốc quan trọng. Những thành ngữ sau đây giúp bạn ghi lại các ý tưởng (take-note) cho kế hoạch đầu năm bằng tiếng Anh như một cách học hiệu quả.

To quit (something) cold turkey- to suddenly stop doing something without gradually decreasing: bất ngờ từ bỏ

- Ví dụ: Bruce used to smoke a pack of cigarettes a day, but this week, he quit cold turkey. (Bruce từng hút một gói thuốc là mỗi ngày, nhưng tuần này, anh ấy bất ngờ từ bỏ)

To break a habit - to stop doing something that you used to do routinely: bỏ thói quen

- Ví dụ: Eating fast food is a really hard habit to break. (Sử dụng đồ ăn nhanh là một thói quen xấu nhưng khó bỏ)

10 thành ngữ tiếng Anh dành cho năm mới - Ảnh 1

To cut down/back on something - to do less or use less of something: giảm, dùng thứ gì ít hơn

- Ví dụ: Patty says she could never give up chocolate, but she’s going to cut back on it this year. (Patty nói rằng không thể bỏ ăn chocolate được, nhưng năm nay, cô ấy sẽ ăn ít đi)

To go back to square one - to start over from the beginning because your previous plan failed: bắt đầu lại (điều gì bạn đã từ bỏ trước đấy)

- Ví dụ: I had lots of goals I wanted to accomplish in 2015, but they didn’t work out, so it’s back to square one this year! (Tôi có nhiều mục tiêu muốn hoàn thành năm 2015 nhưng không làm hết, tôi sẽ làm hết trong năm này)

10 thành ngữ tiếng Anh dành cho năm mới - Ảnh 2

To be on a kick - to be really focused on one idea: tập trung vào thứ gì

kick (n): mối quan tâm mới, nhưng thường không kéo dài

- Ví dụ: Sandra has been on a health kick lately. She only eats salads and drinks water. (Sandra đang tập trung vào cải thiện sức khỏe. Cô ấy chỉ ăn salad và uống nước)

To get in shape - to become physically fit: lấy lại, luyện tập vóc dáng đẹp

- Ví dụ: In 2016, I’m finally going to get in shape. I bought a gym membership. (Năm 2016 này, tôi sẽ lấy lại vóc dáng cân đối. Tôi đã mua một thẻ tập gym rồi).

Bạn có thể lên danh sách những mục tiêu cho riêng mình trong năm mới Bính Thân này bằng các thành ngữ trên và chia sẻ trong phần bình luận dưới đây.

VnExpress

Tin nóng

Tin mới