Bibliopole dùng để chỉ người làm công việc gì?

Bibliopole có nguồn gốc từ ngôn ngữ Hy Lạp, lần đầu được sử dụng vào năm 1541.

Bibliopole /ˈbi-blē-ə-ˌpōl/ (danh từ): Người mua bán sách cũ, hiếm.

Định nghĩa:

Merriam-Webster Dictionary định nghĩa bibliopole là người chuyên mua bán sách cũ, hiếm, đặc biệt những cuốn sách gây tò mò. Từ này có một biến thể là bibliopolist.

Bibliopole lần đầu được sử dụng vào năm 1541. Từ này được cho là có nguồn gốc từ ngôn ngữ Hy Lạp. Cụ thể, biblion nghĩa là cuốn sách còn poles nghĩa là người bán. Hai từ này nếu ghép lại theo nghĩa đen chỉ mang ý nghĩa là người bán sách, nhưng thực tế, nó lại chỉ một đối tượng cụ thể hơn là người mua bán sách cũ, hiếm.

Ứng dụng của từ bibliopole trong tiếng Anh:

- After a search of many weeks, the bibliopole succeeded in obtaining a well-thumbed specimen of the precious work.

Dịch: Sau nhiều tuần tìm kiếm, người mua bán sách cũ đã thành công trong việc có được một mẫu sách đắt giá.

- There were always plenty of books in our house because my mother was a passionate bibliophile.

Dịch: Nhà tôi luôn có rất nhiều sách vì mẹ tôi là một người mua bán sách cũ đầy đam mê.

Thái An

Nguồn Zing: https://zingnews.vn/bibliopole-dung-de-chi-nguoi-lam-cong-viec-gi-post1339150.html