Nghĩa của từ staycation khi nói về xu hướng du lịch hiện nay

Staycation là thuật ngữ mới nổi trong nhiều năm gần đây, nhưng một tài liệu cho rằng từ này đã xuất hiện từ năm 1944.

Staycation /steɪˈkeɪ.ʃən/ (danh từ): Du lịch tại chỗ.

Định nghĩa:

Cambridge Dictionary định nghĩa staycation là một kỳ nghỉ ở nhà hoặc gần nhà thay vì đến một vùng đất, thành phố khác. Đây là danh từ ghép, kết hợp giữa động từ stay (nghĩa là ở, lưu lại) và danh từ vacation (nghĩa là kỳ nghỉ).

Staycation là xu hướng du lịch mới nổi trong nhiều năm gần đây, đặc biệt trong bối cảnh dịch bệnh bùng phát nhiều nơi. Theo Merriam-Webster Dictionary, staycation là thuật ngữ mới nổi, nhưng một tài liệu cho thấy từ này đã xuất hiện từ năm 1944.

Cụ thể, một ấn phẩm của tờ The Cincinnati Enquirer xuất bản ngày 18/7/1994 xuất hiện từ staycation trong câu: "Take a Stay-cation instead of a Va-cation, this year".

Ứng dụng của từ staycation trong tiếng Anh:

- I go see the world every chance I get. So everyone was surprised that I’m having a staycation this holiday.

Dịch: Tôi khám phá thế giới mỗi khi có dịp. Vì thế, mọi người đều ngạc nhiên vì tôi có một kỳ nghỉ tại chỗ trong dịp lễ này.

- They call it a "staycation", a vacation where you stay at home and don't vacate to anywhere else.

Dịch: Chúng ta gọi đó là "du lịch tại chỗ", một kỳ nghỉ chỉ ở nhà và chúng ta không đi đâu khác.

Thái An

Nguồn Zing: https://zingnews.vn/nghia-cua-tu-staycation-khi-noi-ve-xu-huong-du-lich-hien-nay-post1345023.html