Đăng nhập

Đăng nhập để trải nghiệm thêm những tính năng hữu ích
Zalo

Xem lịch âm hôm nay thứ Sáu ngày 26/8

Xem lịch âm hôm nay 26/8: Lịch âm hôm nay là ngày mấy? Tra lịch vạn niên ngày 26 tháng 8 năm 2022.

Thông tin chung về Lịch âm hôm nay 26/8

Dương lịch hôm nay là 26/8/2022, tương ứng với lịch âm là ngày 29/7.

Xét về can chi, hôm nay là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần, thuộc tiết khí Xử Thử.

Ngày Tân Hợi - Ngày Bảo Nhật (Đại Cát) - Âm Kim sinh Âm Thủy: Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.

Xem lịch âm hôm nay 26/8/2022. Âm lịch hôm nay là ngày mấy?

Xem lịch âm hôm nay 26/8/2022. Âm lịch hôm nay là ngày mấy?

Theo cuốn Lịch Âm dương cát tường năm Nhâm Dần 2022 của Nhà xuất bản Hồng Đức, ngày hôm nay thuộc Hành Kim, Cang, Trực Bình (Người sinh vào trực này thông minh, kín đáo. Khéo léo giao thiệp người ngoài quý mến).

Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt diệu (tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu), Phổ hộ (tốt mọi việc, nhất là làm phúc, giá thú, xuất hành), Thiên quý, Thiên ân

Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao (xấu về kinh doanh, cầu tài), Nguyệt hỏa (xấu đối với lợp nhà, làm bếp), Câu trận (kỵ mai táng), Ngũ hư (kỵ khởi tạo, giá thú, an táng), Hoang vu (xấu mọi việc)

Tuổi hợp: Tam hợp: Mùi, Mão - Lục hợp: Dần

Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ

Hoạt động nên làm: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.

Hoạt động không nên làm: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.

Xem giờ tốt hay giờ xấu hôm nay âm lịch ngày 26/8/2022

Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Giờ xấu: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tị (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Giờ Tý (23h-1h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

Giờ Sửu (1h-3h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

Giờ Dần (3h-5h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

Giờ Mão (5h-7h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

Giờ Thìn (7h-9h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.

Giờ Tị (9h-11h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.

Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.

Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.

Xuất hành ngày 26/8/2022

Ngày xuất hành

Đạo Tặc - Ngày xấu, xuất hành không thuận.

Hướng xuất hành

Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành ngày 26/8/2022

Giờ Tý (23h-1h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

Giờ Sửu (1h-3h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Dần (3h-5h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

Giờ Mão (5h-7h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

Giờ Thìn (7h-9h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Giờ Tị (9h-11h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.

Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.

Hạ Vy(Tổng hợp)